dự kiến

dự kiến

Ban tổ chức dự kiến chương trình sẽ kéo dài ba ngày.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tính toán, suy nghĩ trước về một việc có thể xảy ra trong tương lai để sự chuẩn bị: Hành động dùng trí óc để hình dung, ước lượng về một sự việc, tình huống chưa xảy ra, dựa trên các thông tin kinh nghiệm hiện .
    • ý định, kế hoạch thực hiện một việc đó trong tương lai: Thể hiện một ý định, một dự định đã được suy tính từ trước.
  2. Danh từ:

    • Điều đã được tính toán, suy nghĩ trước: Kết quả của quá trình suy tính, ước lượng về một sự việc tương lai.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Ban tổ chức dự kiến chương trình sẽ kéo dài ba ngày. (Ban tổ chức tính toán trước rằng chương trình sẽ kéo dài ba ngày.)
    • Chúng tôi dự kiến sẽ khởi công công trình vào tháng tới. (Chúng tôi kế hoạch sẽ bắt đầu thi công công trình vào tháng tới.)
    • Anh ấy luôn dự kiến mọi tình huống xấu nhất có thể xảy ra. (Anh ấy luôn tính toán trước mọi tình huống xấu nhất có thể xảy ra.)
  • Danh từ:

    • Mọi việc diễn ra đúng như dự kiến. (Mọi việc diễn ra đúng như điều đã được tính toán trước đó.)
    • Theo dự kiến ban đầu, dự án sẽ hoàn thành vào cuối năm. (Theo tính toán/ kế hoạch ban đầu, dự án sẽ hoàn thành vào cuối năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm trong dự kiến": thuộc về kế hoạch, nằm trong tính toán ban đầu.

    • Chi phí phát sinh vượt quá con số nằm trong dự kiến. (Chi phí phát sinh vượt quá con số đã được tính toán/ lên kế hoạch từ trước.)
  • "trái với dự kiến": khác với, ngược lại với điều đã được tính toán hoặc mong đợi.

    • Kết quả trái với dự kiến của mọi người. (Kết quả khác với điều mọi người đã tính toán/ mong đợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dự liệu (động từ): Tính toán, chuẩn bị trước cho những điều có thể xảy ra. (Gần nghĩa với "dự kiến" nhưng thường nhấn mạnh hơn đến việc chuẩn bị các phương án, nguồn lực).
  • Dự thảo (danh từ): Bản phác thảo, bản nháp đầu tiên của một văn bản, kế hoạch. (Liên quan đến kết quả của việc "dự kiến" trong lĩnh vực văn bản).
  • Dự phòng (động từ/ tính từ): Chuẩn bị sẵn để dùng khi cần. (Thể hiện một hành động cụ thể xuất phát từ việc "dự kiến" các rủi ro).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Dự tính, dự liệu, dự báo, dự đoán, tiên liệu, lên kế hoạch.
  • Danh từ: Dự tính, kế hoạch, dự báo, dự đoán.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Bất ngờ, đột xuất, tùy hứng.
  • Danh từ: Sự bất ngờ, việc đột xuất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "dự kiến" trong tiếng Việt không cấu trúc tách ghép như phrasal verb trong tiếng Anh. Các cách kết hợp của thường cụm động từ hoặc cụm danh từ cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "dự kiến")

Từ chứa "dự kiến"